Ngôn ngữ của bạn

Đồng hồ

Liên kết Website

Tài nguyên

Website thường dùng

Báo mới

Thống Kê Truy Cập

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Đang Online

    1 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Vì một ngày mai.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    day them so hoc 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Kim Thanh
    Ngày gửi: 19h:47' 21-10-2008
    Dung lượng: 3.3 MB
    Số lượt tải: 977
    Số lượt thích: 0 người

    PHẦN SỐ HỌC :

    Buổi 1:
    Chương 1:Ôn tậpvà bổ túc về số tự nhiên:

    A.MụC TIÊU
    - Rèn HS kỉ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử dụng đúng, chính xác các kí hiệu .
    - Sự khác nhau giữa tập hợp 
    Biết tìm số phần tử của một tập hợp được viết dưới dạng dãy số cóquy luật
    B.kiến thức cơbản
    I. Ôn tập lý thuyết.
    Câu 1: Hãy cho một số VD về tập hợp thường gặp trong đời sống hàng ngày và một số VD về tập hợp thường gặp trong toán học?
    Câu 2: Hãy nêu cách viết, các ký hiệu thường gặp trong tập hợp.
    Câu 3: Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử?
    Câu 4: Có gì khác nhau giữa tập hợp  và ?
    II. Bài tập
    *.Dạng 1: Rèn kĩ năng viết tập hợp, viết tập hợp con, sử dụng kí hiệu
    Bài 1: Cho tập hợp A là các chữ cái trong cụm từ “Thành phố Hồ Chí Minh”
    Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A.
    Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông
    b ý A ; c ý A ; h ý A
    Hướng dẫn
    a/ A = {a, c, h, I, m, n, ô, p, t}
    b/   
    Lưu ý HS: Bài toán trên không phân biệt chữ in hoa và chữ in thường trong cụm từ đã cho.
    Bài 2: Cho tập hợp các chữ cái X = {A, C, O}
    a/ Tìm chụm chữ tạo thành từ các chữ của tập hợp X.
    b/ Viết tập hợp X bằng cách chỉ ra các tính chất đặc trưng cho các phần tử của X.
    Hướng dẫn
    a/ Chẳng hạn cụm từ “CA CAO” hoặc “Có Cá”
    b/ X = {x: x-chữ cái trong cụm chữ “CA CAO”}
    Bài 3: Chao các tập hợp
    A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} ; B = {1; 3; 5; 7; 9}
    a/ Viết tập hợp C các phần tử thuộc A và không thuộc B.
    b/ Viết tập hợp D các phần tử thuộc B và không thuộc A.
    c/ Viết tập hợp E các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B.
    d/ Viết tập hợp F các phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc B.
    Hướng dẫn:
    a/ C = {2; 4; 6}
    b/ D = {5; 9}
    c/ E = {1; 3; 5}
    d/ F = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}
    Bài 4: Cho tập hợp A = {1; 2; a; b}
    a/ Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 1 phần tử.
    b/ Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 2 phần tử.
    c/ Tập hợp B = {a, b, c} có phải là tập hợp con của A không?
    Hướng dẫn
    a/ {1} { 2} { a } { b}
    b/ {1; 2} {1; a} {1; b} {2; a} {2; b} { a; b}
    c/ Tập hợp B không phải là tập hợp con của tập hợp A bởi vì c  nhưng c 
    Bài 5: Cho tập hợp B = {x, y, z} . Hỏi tập hợp B có tất cả bao nhiêu tập hợp con?
    Hướng dẫn
    - Tập hợp con của B không có phần từ nào là .
    - Tập hợp con của B có 1phần từ là {x} { y} { z }
    - Các tập hợp con của B có hai phần tử là {x, y} { x
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Truyện cười