Ngôn ngữ của bạn

Đồng hồ

Liên kết Website

Tài nguyên

Website thường dùng

Báo mới

Thống Kê Truy Cập

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Đang Online

    1 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Vì một ngày mai.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Ebook Excel

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: Sưu tầm tập hợp các ebook excel rât bổ ích (gồm 5 file)
    Người gửi: Lê Quốc Dũng (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:09' 15-01-2010
    Dung lượng: 1.0 MB
    Số lượt tải: 9
    Số lượt thích: 0 người
    CÁC HÀM TRONG EXCEL
    I.                    HÀM LOGIC. 
    1.      Hàm AND: __Cú pháp: __ AND (Logical1, Logical2, ….) __Các đối số: __Logical1, Logical2… là các biểu thức điều kiện. __Hàm trả về giá trị TRUE (1) nếu tất cả các đối số của nó là đúng, trả về giá trị FALSE (0) nếu một hay nhiều đối số của nó là sai. __Lưu ý: __- Các đối số phải là giá trị logic hoặc mảng hay tham chiếu có chứa giá trị logic. __- Nếu đối số tham chiếu là giá trị text hoặc Null (rỗng) thì những giá trị đó bị bỏ qua. __- Nếu vùng tham chiếu không chứa giá trị logic thì hàm trả về lỗi #VALUE! __Ví dụ: __=AND(D7>0,D7<5000) __2. Hàm OR: __Cú pháp: __ OR (Logical1, Logical2…) __Các đối số: Logical1, Logical2… là các biểu thức điều kiện. __Hàm trả về giá trị TRUE (1) nếu bất cứ một đối số nào của nó là đúng, trả về giá trị FALSE (0) nếu tất cả các đối số của nó là sai. ____ __Ví dụ: __ =OR(F7>03/02/74,F7>01/01/2002) __3. Hàm NOT: __Cú pháp: __ NOT(Logical) __Đối số: Logical là một giá trị hay một biểu thức logic. __Hàm đảo ngược giá trị của đối số. Sử dụng NOT khi bạn muốn phủ định giá trị của đối số trong phép toán này.  
    II.                 NHÓM HÀM TOÁN HỌC. 
    1.      Hàm ABS: __Lấy giá trị tuyệt đối của một số __Cú pháp: ABS(Number) __Đối số: Number là một giá trị số, một tham chiếu hay một biểu thức. __Ví dụ: __=ABS(A5 + 5) __2. POWER: __Hàm trả về lũy thừa của một số. __Cú pháp: POWER(Number, Power) __Các tham số: __- Number: Là một số thực mà bạn muốn lấy lũy thừa. __- Power: Là số mũ. __Ví dụ __= POWER(5,2) = 25 ____ __3. Hàm PRODUCT: __Bạn có thể sử dụng hàm PRODUCT thay cho toán tử nhân * để tính tích của một dãy. __Cú pháp: __ PRODUCT(Number1, Number2…) __Các tham số: Number1, Number2… là dãy số mà bạn muốn nhân. ____ __4. Hàm MOD: __Lấy giá trị dư của phép chia. __Cú pháp: MOD(Number, Divisor) __Các đối số: __- Number: Số bị chia. __- Divisor: Số chia. ____ __5. Hàm ROUNDUP: __Làm tròn một số. __ Cú pháp: __ ROUNDUP(Number, Num_digits) __Các tham số: __- Number: Là một số thực mà bạn muốn làm tròn lên. __- Number_digits: là bậc số thập phân mà bạn muốn làm tròn. __Chú ý: __- Nếu Num_digits > 0 sẽ làm tròn phần thập phân. __- Nếu Num_digits = 0 sẽ làm tròn lên số tự nhiên gần nhất. __- Nếu Num_digits < 0 sẽ làm tròn phần nguyên sau dấu thập phân. __ __6. Hàm EVEN: __Làm tròn lên thành số nguyên chẵn gần nhất. __Cú pháp: EVEN(Number) __tham số: Number là số mà bạn muốn làm tròn. __Chú ý: __- Nếu Number không phải là kiểu số thì hàm trả về lỗi #VALUE! __7. Hàm ODD: __Làm tròn lên thành số nguyên lẻ gần nhất. __Cú pháp: ODD(Number) __Tham số: Number là số mà bạn muốn làm tròn. __8. Hàm ROUNDDOWN: __Làm tròn xuống một số. __Cú pháp: __ ROUNDDOWN(Number, Num_digits) __Các tham số: tương tự như hàm ROUNDUP. 
    III.               NHÓM HÀM THỐNG KÊ. __
    A. Nhóm hàm tính tổng __1. Hàm SUM: __Cộng tất cả các số trong một vùng dữ liệu được chọn. __Cú pháp: __ SUM(Number1, Number2…) __Các tham số: Number1, Number2… là các số cần tính tổng. __2. Hàm SUMIF: __Tính tổng của các ô được chỉ định bởi những tiêu chuẩn đưa vào. __Cú pháp: __ SUMIF(Range, Criteria, Sum_range) __Các tham số: __- Range: Là dãy mà bạn muốn xác định.
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Truyện cười