Ngôn ngữ của bạn

Đồng hồ

Liên kết Website

Tài nguyên

Website thường dùng

Báo mới

Thống Kê Truy Cập

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Đang Online

    4 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Vì một ngày mai.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Hoc Excel

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Lệ Thu
    Ngày gửi: 09h:52' 11-07-2010
    Dung lượng: 387.0 KB
    Số lượt tải: 56
    Số lượt thích: 0 người
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL
    + Dạng thức: =Sum(vùng tính).
    + Công dụng: Hàm được dùng để tính tổng các giá trị trong vùng tính.
    Vùng tính là danh sách các giá trị có trong bảng.
    VD: =Sum(A1:A4): Tính tổng từ giá trị A1 đến A4.
    Hoặc =Sum(A1,A2,A3,A4): tính tổng các giá trị đã
    được liệt kê. Hoặc =Sum(A1,A4,A8:A12): Tính tổng giá trị A1, A4 và từ A8 đến A12.
    VD: Đưa ra điểm cao nhất của cột B, Từ B1 đến B11:
    Ta dùng lệnh: =Max(B1:B11)?
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL
    + Dạng thức: =Average(vùng tính).
    + Công dụng: Hàm được dùng để tính trung bình
    cộng của danh sách các giá trị. Cách biểu diễn danh sách giá trị giống như hàm sum.
    VD: Đưa ra điểm trung bình của cột B, từ B1 đến B11:
    Ta dùng lệnh: = Average (B1:B11)?
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL
    + Dạng thức: =Count(vùng tính).
    + Công dụng: Hàm được dùng để đếm số ô chứa
    giá trị số.
    + Còn muốn đếm các ô chứa giá trị là kí tự thì ta
    dùng Counta(vùng tính).
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL
    + Dạng thức: =abs(x).
    + Công dụng: Hàm được dùng để tính trị tuyệt đối
    của giá trị x.
    x: là giá trị kiểu số
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL
    + Dạng thức: = Sqrt(x).
    + Công dụng: Hàm được dùng để tính căn bậc
    hai của x.
    vd: =sqrt(16), kết quả: 4.
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL
    + Dạng thức: = Int(x).
    + Công dụng: Hàm được dùng để trả về giá trị
    phần nguyên của phép tính.
    VD: = Int(7.4) --> Cho kết quả là 7.
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL
    + Dạng thức: = Mod(x,y).
    + Công dụng: Hàm được dùng để trả về giá trị dư của phép chia.
    x,y: là giá trị dạng số.
    VD: = Mod(11,4) --> Cho kết qủa là: 3.
    = Mod(12,4) --> Cho kết qủa là: 0.
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL
    + Dạng thức: = Round(x).
    + Công dụng: Hàm được dùng để làm tròn giá
    trị số đến n số đã được chỉ định.
    VD: =Round(4565.4654,2)
    --> Cho kết quả là: 4565.47.
    =Round(4565.4654,0)
    --> Cho kết quả là: 4565.
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL
    + Dạng thức: = max(vùng tính).
    + Công dụng: Hàm được dùng để trả về giá trị lớn
    nhất của vùng tính.
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL
    + Dạng thức: = min(vùng tính).
    + Công dụng: Hàm được dùng để trả về giá trị nhỏ nhất của vùng tính.
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL
    + Dạng thức: = Or(bt1,bt2,.,btn).
    + Công dụng: Hàm này trả về FALSE nếu tất cả các bt là FALSE. Nó sẽ bằng TRUE nếu có ít nhất một bt là TRUE.
    VD :
    = or(3>5,7>9,4>6); kq: FALSE
    = or(4>3,8>9,5>6,7>9); kq: TRUE
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL
    + Dạng thức: = And(bt1,bt2,.,btn).
    + Công dụng: Hàm này trả về TRUE khi và chỉ khi
    tất cả các bt là đúng. Nó sẽ bằng FALSE khi có ít nhất một bt là sai.
    VD :
    = And(2>1,4>2,8>6); kq: TRUE
    = And(3>5,6>1,7>3); kq: FALSE
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL
    + Dạng thức: = Not(bt).
    + Công dụng: Trả về TRUE nếu bt là FALSE, trả
    về FALSE nếu bt là TRUE.
    VD :
    = Not(4>6); kq: TRUE
    = Not(8>7); kq: FALSE
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL
    + Dạng thức: =If (đk, gt1, gt2).
    + Công dụng: Hàm trả về gt1 nếu đk đúng, và trả về gt2 nếu đk sai.
    VD :
    =If(3>2,10,20); kq: 10
    =If(6>9,20,40); kq: 40
    + Lưu ý: Hàm if có thể kết hợp với tất cả các hàm khác.
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL
    Hàm tìm kiếm theo cột vlookup
    + Dạng thức:
    = Vlookup(x,vùng tính,cột tham chiếu,cách dò).
    + Công dụng: Hàm thực hiện công việc tìm kiếm
    giá trị x trên cột chỉ mục ( cột đầu tiên ) của bảng
    tham chiếu rồi sau đó cho kết quả tương ứng trong
    cột tham chiếu chỉ định.
    Cách dò:
    =1 nếu cột đầu tiên của bảng tham chiếu sắp
    xếp theo thứ tự tăng dần.
    =0 nếu cột đầu tiên của bảng tham chiếu
    không sắp xếp.
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL

    Dạng thức:
    = Hlookup(x,vùng tính,cột hàng tham chiếu,cách dò).
    + Công dụng: Hàm thực hiện công việc tìm kiếm
    giá trị x trên hàng chỉ mục ( hàng đầu tiên ) của
    bảng tham chiếu rồi sau đó cho kết quả tương ứng
    trong hàng tham chiếu chỉ định.
    + Cách dò tìm giá trị cũng giống hàm Vlookup.
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL

    Hàm chuyển đổi chuỗi thường thành chữ hoa:
    + Cú pháp: upper(text).
    + Công dụng: Biến text thành chữ hoa
    VD:
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL
    Hàm chuyển kí tự đầu thành chữ hoa:
    + Cú pháp: proper(text).
    + Công dụng: Chuyển kí tự đầu của text thành
    kí tự hoa.
    VD:
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL

    Hàm Chuyển đổi kí tự hoa thành kí tự thường.
    + Cú pháp: lower(text).
    + Công dụng: Biến kí tự hoa thành kí tự thường.
    VD:
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL

    Hàm trim():
    + Cú pháp: Trim(text)
    + Công dụng: Cắt bỏ các kí tự trắng hai đầu text.
    VD:
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL

    Hàm left():
    + Cú pháp: Left(text,n).
    + Công dụng: Cắt n kí tự bên trái chuỗi.
    VD:
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL

    Hàm Right():
    + Cú pháp: Right(text,n).
    + Công dụng: Cắt n kí tự bên phải chuỗi.
    VD:
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL

    Hàm Mid():
    + Cú pháp: Mid(text, start, number).
    + Công dụng: Trả về number kí tự của text bắt
    đầu từ kí tự start.
    VD:
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL

    Hàm Len()
    + Cú pháp: Len(text).
    + Công dụng: Trả về độ dài của text.
    VD:
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL

    Hàm Rept():
    + Cú pháp: Rept(text,n).
    + Công dụng: Lặp lại n lần text.
    VD:
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL

    Hàm text():
    + Cú pháp: text(x, format).
    + Công dụng: Chuyển số x thành dạng chuỗi theo
    định dạng format.
    VD :
    text(3.14, "$0.00") = $3.14
    text(2/3/99, "mm/dd/yy") = 02/03/99
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL

    Hàm ngày day()
    + Cú pháp: Day(date).
    + Công dụng: Trả về giá trị ngày.
    VD :
    day(23/2/2002) = 23
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL

    Hàm tháng Month():
    + Cú pháp: Month(date).
    + Công dụng: Trả về tháng của date.
    VD :
    Month(30/12/1999) = 12
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL

    Hàm năm year():
    + Cú pháp: Year(date).
    + Công dụng: Trả về năm của date.
    VD :
    Year(3/6/2000) = 2000
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL

    Hàm Today():
    + Cú pháp: Today();
    + Công dụng: Hàm trả về ngày tháng hiện hành
    trong máy tính.
    VD:
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL

    Hàm weekday():
    + Cú pháp: Weekday(date,type).
    + Công dụng: Trả về ngày trong tuần
    type = 1 : chủ nhật = 1, thứ 2 = 2, ., thứ 7 = 7
    type = 2 : thứ 2 = 1, thứ 3 = 2, ., chủ nhật = 7
    type = 3 : thứ 2 = 0, thứ 3 = 1, ., chủ nhật = 6
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL

    Hàm Dsum():
    + Cú pháp: Dsum(Vùng tính,column,Criteria).
    + Công dụng: Hàm sử dụng để tính tổng những
    mẩu tin thoả mãn điều kiện.
    + Giải thích:
    Vùng tính: Toàn bộ mẩu tin trong bảng dữ liệu.
    Coulum: Cột cần tính tổng.
    Criteria: Điều kiện để tính tổng.
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL

    Hàm Dmax:
    + Cú pháp: Dmax(Vùng tính,column,Criteria).
    + Công dụng: Hàm được sử dụng để tìm giá trị
    lớn nhất trong vùng tính, thoả mãn điều kiện
    đã cho.
    VD:
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL

    Hàm Dmin:
    + Cú pháp: Dmin(Vùng tính,coulumn,Criteria).
    + Công dụng: Hàm được sử dụng để tìm giá trị
    nhỏ nhất trong vùng tính, thoả mãn điều kiện
    đã cho.
    VD:
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL

    Hàm Daverage:
    + Cú pháp: Daverage(Vùng tính,coulumn,Criteria).
    + Công dụng: Hàm được sử dụng để tìm giá trị
    trung bình cộng trong vùng tính, thoả mãn điều
    kiện đã cho.
    VD:
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL

    Hàm Dcound:
    + Cú pháp: Dcound(Vùng tính,column,Criteria).
    + Công dụng: Hàm được sử dụng để đếm các
    giá trị trong vùng tính, thoả mãn điều kiện đã cho.
    VD:
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL

    Hàm Dcounta:
    + Cú pháp: Dcounta(Vùng tính,column,Criteria).
    + Công dụng: Hàm được sử dụng để đếm tổng
    những ô thoả mãn điều kiện.
    Chú ý: Dcount được dùng để đếm những ô chứa
    giá trị là số, còn Dcounta được dùng để đếm
    những ô có chứa giá trị là kí tự.
    VD:
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL

    Hàm Rank():
    + Cú pháp: Rank(x,dãy số,order).
    + Công dụng: Hàm được dùng để sắp xếp theo
    thứ tự.
    + Giả thích:
    x: Giá trị đầu tiên trong dãy số cần sắp xếp.
    dãy số: Cột dãy số cần sắp xếp.
    Order: Giá trị sắp xếp, nếu là 1: thì sẽ sắp xếp
    theo chế độ tăng dần.
    0: sắp xếp theo chế độ giảm dần.
    Chương trình Microsoft Excel
    BI: HM TRONG EXCEL
     
    Gửi ý kiến

    Truyện cười