Chào mừng quý vị đến với Vì một ngày mai.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Số học 6 cả năm (3cột)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Mỹ Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:45' 02-12-2008
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 680
Nguồn:
Người gửi: Trần Mỹ Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:45' 02-12-2008
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 680
Số lượt thích:
0 người
Tuần 1: Ngày / /
Tiết 1 : TậP HợP – Phần tử của tập hợp
I. Mục tiêu bài dạy :
Làm quen với khái niệm tập hợp, nhận biết một phần tử thuộc hoặc không thuộc một phần tử cho trước.
Biết viết một tập hợp và biết vận dụng ký hiệu ( và (
Rèn luyện kỹ năng viết một tập hợp bằng những cách khác nhau.
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Dụng cụ, giấy nháp,
III.Tiến hành tiết dạy:
1/Kiểm tra bài cũ : Hướng dẫn phương pháp học bộ môn
2/Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Ghi bảng
- Cho học sinh quan sát các đồ vật đặt trên bàn => Giới thiệu tập hợp các đồ vật đặt trên bàn.
- Giáo viên giới thiệu thêm 3 tập hợp ghi vào mục 1
-Giáo viên giới thiệu cách viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 5 và 0,1,2,3,4 là các phần tử của tập hợp A. Giới thiệu ký hiệu ( và (
-Ngoài cách viết tập hợp theo pp liệt kê, GV giới thiệu cách viết tập hợp theo pp chỉ ra t/chất đặc trưng cua các phần tử để viết tập hợp A nêu trên
A= {x ( N / x < 5 }
Giáo viên giới thiệu cách minh họa tập hợp bằng biểu đồ Venn
.1 .2 A
. 0 .3
.4
Chú ý bài 2 mỗi phần tử chỉ liệt kê 1 lần.
Học sinh tự tìm một số ví dụ về tập hợp
Điền ký hiệu tập hợp vào các ô trống :
2(A ; 8(A; 0(A ; 5(A
Viết tập hợp B các chữ cái m, n, t. Tìm các phần tử của tập hợp B. Điền ký hiệu thích hợp vào ô vuông
m (B ; 2( B ; t ( B
Hs làm ?1
Hs làm ?2
Học sinh làm bài tập 1, 2 bằng biểu minh họa các phần tử của tập đồ Venn
I.Các ví dụ :
-Tập hợp các học sinh của lớp 64
-Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5
-Tập hợp các ngày trong tuần
II.Cách viết – Các ký hiệu
Ví dụ : Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5
A = { 0;1;2;3;4 }
Hay A = { 1;3;4;0;2 }
Các kí hiệu: (: thuộc
( không thuộc
4 ( A ; 7 ( A
Ghi chú : (Sgk/5)
Để viết một tập hợp thường có hai cách :
1/Liệt kê các phần tử của tập hợp
VD: A = { 0;1;2;3;4 }
2/Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của các tập hợp đó
A= {x ( N / x < 5 }
Bài tập áp dụng:
Bài 1/T6:
A = { 9;10;11;12;13} A= {x ( N / 8 < x < 14 }
12 ( A ; 16 ( A
Bài 2/T6:
Q = {T;O;A;N;H;C}
3/ Hướng dẫn học sinh học ở nhà
-Tìm hiểu các ví dụ về tập hợp
-Làm bàI tập 3, 4, 5/
Tiết 1 : TậP HợP – Phần tử của tập hợp
I. Mục tiêu bài dạy :
Làm quen với khái niệm tập hợp, nhận biết một phần tử thuộc hoặc không thuộc một phần tử cho trước.
Biết viết một tập hợp và biết vận dụng ký hiệu ( và (
Rèn luyện kỹ năng viết một tập hợp bằng những cách khác nhau.
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Dụng cụ, giấy nháp,
III.Tiến hành tiết dạy:
1/Kiểm tra bài cũ : Hướng dẫn phương pháp học bộ môn
2/Dạy bài mới:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Ghi bảng
- Cho học sinh quan sát các đồ vật đặt trên bàn => Giới thiệu tập hợp các đồ vật đặt trên bàn.
- Giáo viên giới thiệu thêm 3 tập hợp ghi vào mục 1
-Giáo viên giới thiệu cách viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 5 và 0,1,2,3,4 là các phần tử của tập hợp A. Giới thiệu ký hiệu ( và (
-Ngoài cách viết tập hợp theo pp liệt kê, GV giới thiệu cách viết tập hợp theo pp chỉ ra t/chất đặc trưng cua các phần tử để viết tập hợp A nêu trên
A= {x ( N / x < 5 }
Giáo viên giới thiệu cách minh họa tập hợp bằng biểu đồ Venn
.1 .2 A
. 0 .3
.4
Chú ý bài 2 mỗi phần tử chỉ liệt kê 1 lần.
Học sinh tự tìm một số ví dụ về tập hợp
Điền ký hiệu tập hợp vào các ô trống :
2(A ; 8(A; 0(A ; 5(A
Viết tập hợp B các chữ cái m, n, t. Tìm các phần tử của tập hợp B. Điền ký hiệu thích hợp vào ô vuông
m (B ; 2( B ; t ( B
Hs làm ?1
Hs làm ?2
Học sinh làm bài tập 1, 2 bằng biểu minh họa các phần tử của tập đồ Venn
I.Các ví dụ :
-Tập hợp các học sinh của lớp 64
-Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5
-Tập hợp các ngày trong tuần
II.Cách viết – Các ký hiệu
Ví dụ : Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5
A = { 0;1;2;3;4 }
Hay A = { 1;3;4;0;2 }
Các kí hiệu: (: thuộc
( không thuộc
4 ( A ; 7 ( A
Ghi chú : (Sgk/5)
Để viết một tập hợp thường có hai cách :
1/Liệt kê các phần tử của tập hợp
VD: A = { 0;1;2;3;4 }
2/Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của các tập hợp đó
A= {x ( N / x < 5 }
Bài tập áp dụng:
Bài 1/T6:
A = { 9;10;11;12;13} A= {x ( N / 8 < x < 14 }
12 ( A ; 16 ( A
Bài 2/T6:
Q = {T;O;A;N;H;C}
3/ Hướng dẫn học sinh học ở nhà
-Tìm hiểu các ví dụ về tập hợp
-Làm bàI tập 3, 4, 5/
 






Các ý kiến mới nhất