Chào mừng quý vị đến với Vì một ngày mai.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Thực hành vẻ biểu đồ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Thanh Minh
Ngày gửi: 21h:15' 19-04-2009
Dung lượng: 11.2 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Thanh Minh
Ngày gửi: 21h:15' 19-04-2009
Dung lượng: 11.2 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
4/19/2009
Đọc bài tập sau và cho biết đáp án nào là đúng nhất:
Các đặc điểm chính của nông nghiệp vùng Đồng bằng sông Hồng là:
A. Năng suất lúa đạt cao nhất cả nước, do thâm canh tăng năng suất.
B. Trồng được các cây ưa lạnh trong vụ đông.
C. Đàn lợn chiếm tỉ trọng lớn nhất cả nước.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
4/19/2009
Tuần 12
Tiết 24
Bài 22. Thực hành
vẽ và phân tích biểu đồ mối quan hệ giữa dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người
4/19/2009
1. Bài tập 1.
Bảng 22.1. Tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng (%)
Bài 22: Thực hành
vẽ và phân tích biểu đồ mối quan hệ giữa dân số, sản lượng . lương thực và bình quân lương thực theo đầu người
4/19/2009
Cách vẽ biểu đồ:
- Bước1: Kẻ hệ trục toạ độ vuông góc.
+ Trục tung: Thể hiện độ lớn của các đối tượng (trị số %), gốc toạ độ có thể là 0, có thể là một trị số ? 100.
+ Trục hoành: Thể hiện thời gian (năm), gốc toạ độ trùng với năm đầu tiên trong bảng số liệu (1995).
- Bước 2: Đánh dấu các điểm mốc trên hai trục theo tỉ lệ thích hợp (Chú ý: khoảng cách năm không đều ? khoảng cách đoạn biểu diễn cũng không đều)
Bước 3: Xác định toạ độ các điểm mốc, nối các điểm mốc để hình thành đường biẻu diễn. Mỗi đường 1 kí hiệu hoặc 1 màu riêng.
- Bước 4: Hoàn thành biểu đồ: ghi chú giải, tên biểu đồ.
Bài 22: Thực hành
vẽ và phân tích biểu đồ mối quan hệ giữa dân số, sản lượng . lương thực và bình quân lương thực theo đầu người
4/19/2009
- Kẻ hệ trục toạ độ vuông góc.
+ Trục tung: Thể hiện độ lớn của các đối tượng (trị số %), gốc toạ độ có thể là 0, có thể là một trị số ? 100.
+ Trục hoành: Thể hiện thời gian (năm), gốc toạ độ trùng với năm đầu tiên trong bảng số liệu (1995).
- Căn cứ vào số liệu của đề bài( bảng 22.1) và xác định tỉ lệ thích hợp và đánh dấu các điểm mốc trên hai trục.
Xác định toạ độ các điểm mốc của mỗi đường và nối các điểm mốc bằng các đoạn thẳng để hình thành đường biểu diễn. Mỗi đường một kí hiệu hoặc một màu riêng.
- Hoàn thành biểu đồ: ghi chú giải, tên biểu đồ.
Biểu đồ tốc độc tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng giai đoạn 1995-2002.
4/19/2009
2. Bài tập 2.
a. Những điều kiện thuận lợi và khó khăn trong sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng.
Bài 22: Thực hành
vẽ và phân tích biểu đồ mối quan hệ giữa dân số, sản lượng . lương thực và bình quân lương thực theo đầu người
Nhóm 2: Nêu khó khăn trong sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng.
Nhóm 3: Nêu giải pháp khắc phục khó khăn trong sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng.
Nhóm 1: Nêu điều kiện thuận lợi trong sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng.
4/19/2009
Thuận lợi:
- Về tự nhiên:
+ Địa hình: đồng bằng bằng phẳng.
+ Đất phù sa màu mỡ.
+ Khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm, có mùa đông lạnh.
+Sông ngòi dày đặc( sông Hồng).
Bài 22: Thực hành
vẽ và phân tích biểu đồ mối quan hệ giữa dân số, sản lượng . lương thực và bình quân lương thực theo đầu người
- Về kinh tế- xã hội:
+Đông dân?nguồn lao động dồi dào.
+Trình độ thâm canh cao.
+Cơ sở vật chất kĩ thuật hoàn thiện.
+Chính sách phát triển nông nghiệp.
4/19/2009
* Khó khăn:
- Thiên tai (bão, lũ, hạn hán), sương muối, rét đậm, rét hại, sâu bệnh ....
Bài 22: Thực hành
vẽ và phân tích biểu đồ mối quan hệ giữa dân số, sản lượng . lương thực và bình quân lương thực theo đầu người
- ứng dụng tiến bộ kĩ thuật còn hạn chế.
- Cơ cấu kinh thế chuyển dịch chậm.
- Phần lớn diện tích đồng bằng không được bồi phù sa thường xuyên ....
* Biện pháp:
Đầu tư thủy lợi, cơ khí hóa làm đất, giống cây trồng vật nuôi, thuốc bảo vệ thực vật, công nghiệp chế biến...
4/19/2009
b) Vai trò của vụ đông trong sản xuất lương thực
Dựa vào các hình ảnh sau và thực tế sản xuất ở địa phương hãy cho biết : Trong vụ đông thường trồng các loại cây gì ?
Bài 22: Thực hành
vẽ và phân tích biểu đồ mối quan hệ giữa dân số, sản lượng . lương thực và bình quân lương thực theo đầu người
Vụ đông có vai trò như thế nào trong sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng?
Vụ đông đang dần trở thành vụ chính:
Ngô đông: nguồn lương thực, nguồn thức ăn gia súc quan trọng .
Rau quả ôn đới, cận nhiệt: nguồn thực phẩm quan trọng
2. Bài tập 2
4/19/2009
c) ảnh hưởng của việc giảm tỉ lệ gia tăng dân số tới đảm bảo lương thực.
Bài 22: Thực hành
vẽ và phân tích biểu đồ mối quan hệ giữa dân số, sản lượng . lương thực và bình quân lương thực theo đầu người
Biểu đồ tốc độc tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng giai đoạn 1995-2002.
So sánh sự phát triển của sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người với sự gia tăng dân số?
Nguyên nhân nào dẫn đến tốc độ gia tăng dân số của vùng chậm lại?
Sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người tăng nhanh hơn dân số
Do giảm tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nhờ thực hiện chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình có hiệu quả.
Việc giảm tỉ lệ gia tăng dân số cùng với việc tăng sản lượng lương thực đã có ảnh hưởng như thế nào tới bình quân lương thực theo đầu người của vùng?
- Giảm tỉ lệ gia tăng dân số.
Phát triển sản xuất lương thực.
?Bình quân lương thực theo đầu người tăng ? đảm bảo lương thực.
2. Bài tập 2
4/19/2009
Bài 22: Thực hành
vẽ và phân tích biểu đồ mối quan hệ giữa dân số, sản lượng . lương thực và bình quân lương thực theo đầu người
Bài tập 1: Vẽ biểu đồ.
Chú ý các bước vẽ biểu đồ.
Bài tập 2: Nhận xét .
Điều kiện thuận lợi , khó khăn trong sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng
Vai trò của vụ đông trong sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng
ảnh hưởng của việc giảm tỉ lệ gia tăng dân số tới đảm bảo lương thực của vùng.
4/19/2009
Bài 22: Thực hành
vẽ và phân tích biểu đồ mối quan hệ giữa dân số, sản lượng . lương thực và bình quân lương thực theo đầu người
Đọc bài tập sau và cho biết:
Để đảm bảo được vấn đề lương thực Đồng bằng sông Hồng cần thực hiện tốt các giải pháp nào?
A. Phát triển sản xuất lương thực.
B. Giảm tỉ lệ gia tăng dân số.
C. Thực hiện đồng thời cả hai giải pháp trên.
4/19/2009
Hướng dẫn về nhà :
+ Hoàn thành các bài tập trong tập bản đồ.
+ Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu về vùng Bắc Trung Bộ để chuẩn bị cho bài sau.
4/19/2009
4/19/2009
Đọc bài tập sau và cho biết đáp án nào là đúng nhất:
Các đặc điểm chính của nông nghiệp vùng Đồng bằng sông Hồng là:
A. Năng suất lúa đạt cao nhất cả nước, do thâm canh tăng năng suất.
B. Trồng được các cây ưa lạnh trong vụ đông.
C. Đàn lợn chiếm tỉ trọng lớn nhất cả nước.
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
4/19/2009
Tuần 12
Tiết 24
Bài 22. Thực hành
vẽ và phân tích biểu đồ mối quan hệ giữa dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người
4/19/2009
1. Bài tập 1.
Bảng 22.1. Tốc độ tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng (%)
Bài 22: Thực hành
vẽ và phân tích biểu đồ mối quan hệ giữa dân số, sản lượng . lương thực và bình quân lương thực theo đầu người
4/19/2009
Cách vẽ biểu đồ:
- Bước1: Kẻ hệ trục toạ độ vuông góc.
+ Trục tung: Thể hiện độ lớn của các đối tượng (trị số %), gốc toạ độ có thể là 0, có thể là một trị số ? 100.
+ Trục hoành: Thể hiện thời gian (năm), gốc toạ độ trùng với năm đầu tiên trong bảng số liệu (1995).
- Bước 2: Đánh dấu các điểm mốc trên hai trục theo tỉ lệ thích hợp (Chú ý: khoảng cách năm không đều ? khoảng cách đoạn biểu diễn cũng không đều)
Bước 3: Xác định toạ độ các điểm mốc, nối các điểm mốc để hình thành đường biẻu diễn. Mỗi đường 1 kí hiệu hoặc 1 màu riêng.
- Bước 4: Hoàn thành biểu đồ: ghi chú giải, tên biểu đồ.
Bài 22: Thực hành
vẽ và phân tích biểu đồ mối quan hệ giữa dân số, sản lượng . lương thực và bình quân lương thực theo đầu người
4/19/2009
- Kẻ hệ trục toạ độ vuông góc.
+ Trục tung: Thể hiện độ lớn của các đối tượng (trị số %), gốc toạ độ có thể là 0, có thể là một trị số ? 100.
+ Trục hoành: Thể hiện thời gian (năm), gốc toạ độ trùng với năm đầu tiên trong bảng số liệu (1995).
- Căn cứ vào số liệu của đề bài( bảng 22.1) và xác định tỉ lệ thích hợp và đánh dấu các điểm mốc trên hai trục.
Xác định toạ độ các điểm mốc của mỗi đường và nối các điểm mốc bằng các đoạn thẳng để hình thành đường biểu diễn. Mỗi đường một kí hiệu hoặc một màu riêng.
- Hoàn thành biểu đồ: ghi chú giải, tên biểu đồ.
Biểu đồ tốc độc tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng giai đoạn 1995-2002.
4/19/2009
2. Bài tập 2.
a. Những điều kiện thuận lợi và khó khăn trong sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng.
Bài 22: Thực hành
vẽ và phân tích biểu đồ mối quan hệ giữa dân số, sản lượng . lương thực và bình quân lương thực theo đầu người
Nhóm 2: Nêu khó khăn trong sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng.
Nhóm 3: Nêu giải pháp khắc phục khó khăn trong sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng.
Nhóm 1: Nêu điều kiện thuận lợi trong sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng.
4/19/2009
Thuận lợi:
- Về tự nhiên:
+ Địa hình: đồng bằng bằng phẳng.
+ Đất phù sa màu mỡ.
+ Khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm, có mùa đông lạnh.
+Sông ngòi dày đặc( sông Hồng).
Bài 22: Thực hành
vẽ và phân tích biểu đồ mối quan hệ giữa dân số, sản lượng . lương thực và bình quân lương thực theo đầu người
- Về kinh tế- xã hội:
+Đông dân?nguồn lao động dồi dào.
+Trình độ thâm canh cao.
+Cơ sở vật chất kĩ thuật hoàn thiện.
+Chính sách phát triển nông nghiệp.
4/19/2009
* Khó khăn:
- Thiên tai (bão, lũ, hạn hán), sương muối, rét đậm, rét hại, sâu bệnh ....
Bài 22: Thực hành
vẽ và phân tích biểu đồ mối quan hệ giữa dân số, sản lượng . lương thực và bình quân lương thực theo đầu người
- ứng dụng tiến bộ kĩ thuật còn hạn chế.
- Cơ cấu kinh thế chuyển dịch chậm.
- Phần lớn diện tích đồng bằng không được bồi phù sa thường xuyên ....
* Biện pháp:
Đầu tư thủy lợi, cơ khí hóa làm đất, giống cây trồng vật nuôi, thuốc bảo vệ thực vật, công nghiệp chế biến...
4/19/2009
b) Vai trò của vụ đông trong sản xuất lương thực
Dựa vào các hình ảnh sau và thực tế sản xuất ở địa phương hãy cho biết : Trong vụ đông thường trồng các loại cây gì ?
Bài 22: Thực hành
vẽ và phân tích biểu đồ mối quan hệ giữa dân số, sản lượng . lương thực và bình quân lương thực theo đầu người
Vụ đông có vai trò như thế nào trong sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng?
Vụ đông đang dần trở thành vụ chính:
Ngô đông: nguồn lương thực, nguồn thức ăn gia súc quan trọng .
Rau quả ôn đới, cận nhiệt: nguồn thực phẩm quan trọng
2. Bài tập 2
4/19/2009
c) ảnh hưởng của việc giảm tỉ lệ gia tăng dân số tới đảm bảo lương thực.
Bài 22: Thực hành
vẽ và phân tích biểu đồ mối quan hệ giữa dân số, sản lượng . lương thực và bình quân lương thực theo đầu người
Biểu đồ tốc độc tăng dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở Đồng bằng sông Hồng giai đoạn 1995-2002.
So sánh sự phát triển của sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người với sự gia tăng dân số?
Nguyên nhân nào dẫn đến tốc độ gia tăng dân số của vùng chậm lại?
Sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người tăng nhanh hơn dân số
Do giảm tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nhờ thực hiện chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình có hiệu quả.
Việc giảm tỉ lệ gia tăng dân số cùng với việc tăng sản lượng lương thực đã có ảnh hưởng như thế nào tới bình quân lương thực theo đầu người của vùng?
- Giảm tỉ lệ gia tăng dân số.
Phát triển sản xuất lương thực.
?Bình quân lương thực theo đầu người tăng ? đảm bảo lương thực.
2. Bài tập 2
4/19/2009
Bài 22: Thực hành
vẽ và phân tích biểu đồ mối quan hệ giữa dân số, sản lượng . lương thực và bình quân lương thực theo đầu người
Bài tập 1: Vẽ biểu đồ.
Chú ý các bước vẽ biểu đồ.
Bài tập 2: Nhận xét .
Điều kiện thuận lợi , khó khăn trong sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng
Vai trò của vụ đông trong sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng
ảnh hưởng của việc giảm tỉ lệ gia tăng dân số tới đảm bảo lương thực của vùng.
4/19/2009
Bài 22: Thực hành
vẽ và phân tích biểu đồ mối quan hệ giữa dân số, sản lượng . lương thực và bình quân lương thực theo đầu người
Đọc bài tập sau và cho biết:
Để đảm bảo được vấn đề lương thực Đồng bằng sông Hồng cần thực hiện tốt các giải pháp nào?
A. Phát triển sản xuất lương thực.
B. Giảm tỉ lệ gia tăng dân số.
C. Thực hiện đồng thời cả hai giải pháp trên.
4/19/2009
Hướng dẫn về nhà :
+ Hoàn thành các bài tập trong tập bản đồ.
+ Sưu tầm tranh ảnh, tư liệu về vùng Bắc Trung Bộ để chuẩn bị cho bài sau.
4/19/2009
4/19/2009
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Chào thầy Quốc Dũng!
Xin được gia nhập " ngôi nhà" của thầy nhé. Hẹn gặp lại.