Ngôn ngữ của bạn

Đồng hồ

Liên kết Website

Tài nguyên

Website thường dùng

Báo mới

Thống Kê Truy Cập

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Đang Online

    3 khách và 0 thành viên

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với Vì một ngày mai.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Unit2_lesson 1_Lan

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Nhiễu (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:41' 06-11-2009
    Dung lượng: 2.0 MB
    Số lượt tải: 118
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 2
    Lesson 1: A1-3 (p19,20)
    PERSONAL INFORMATION
    Unit 2: Personal information
    A. Telephone numbers
    - (To) call (somebody):
    G?i, g?i di?n tho?i
    - Telephone directory:
    - Soon (adv):
    S?m
    Danh b? di?n tho?i
    1. Read
    a. Vocabulary
    What and where
    Address
    Soon
    Telephone number
    Telephone directory
    Call
    Tuan
    b. Set the scene:
    What .............telephone number?
    `s your
    It`s 3.512.476.
    Hai
    Ha
    What ............. Telephone number?
    It`s 3.512.476.
    Hai
    `s Tuan`s
    ( his)
    b. Set the scene:
    Model sentences:
    Structures:
    your
    - What`s + his + telephone number?
    her
    - (It`s) telephone number.
    Form:
    A: 38262019.
    Q: What`s your telephone number?
    Meaning:
    Use:
    Ask and answer about somebody`s telephone number.
    A. Telephone numbers
    1. Read
    a. Vocabulary
    Unit 2: Personal information
    b. Set the scence
    a. Practice
    * Word Cue Drill
    1. Dao Van An
    4. Dinh Thi Bang
    3. Pham Thanh Ba
    2. Pham Viet Anh
    6. Bui Ngoc Bich
    5. Vu Thanh Bat
    COLOR
    * Lucky Colors!
    Lucky Color!
    1. Duy Anh/ 8531701
    2. D? Nam/
    6 Nguyen Cong Tru street
    3. Tu?n Anh/ 0986.698.191
    4. Ng?c Mai/ 6200978
    5. Binh Minh/ 3.540.236
    7. Thu Hoăi/ 34 Nguyen Du
    8. Thu Phuong/ 3.556.279
    Unit 2:Personal information
    I/Vocabulary:
    II/Presentation dialogue:
    III/Practice:
    IV/Survey:
    Survey:
    Work in pairs, then write the form into a piece of paper or your notebook.
    Ex: My friend`s name is Hai. He lives at 32 Chi Lang Street. His telephone number is 3567149.
    Unit 2:Personal information
    I/Vocabulary:
    II/Presentation dialogue:
    III/Practice:
    IV/Survey:
    V/Homework: Write about your friends, using the information in the form.
    GOOD BYE
    Thank you very much
    for your attendance!
     
    Gửi ý kiến

    Truyện cười